Máy xét nghiệm Covid-19 - EPITHOD 616 (bán tự động) Máy xét nghiệm Covid-19 - Epthod Auto Dx- Ep.414 - DxGen (tự động) Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm  bằng nhựa ABS  - Que lấy mẫu tỵ, hầu Ống môi trường vận chuyển mẫu VTM/Môi trường vận chuyển virus Bộ đồ bảo hộ phòng chống dịch cấp độ 2, 3, 4 Giường HSCC - Gama - Paramount Bed- Nhật Bản Tấm nhận XQ KTS FDXA4343R - Canon - Nhật XQ KTS DR Canon - Nhật Tấm nhận XQ KTS DR FDX3543RP - Canon Nhật Máy chụp cắt lớp điện toán CT - Toshiba - Nhật Bản Hệ thống XQ KTS 2 tấm nhận Canon  DRE series Đèn mổ Sapphia - Đức Đèn mổ Zirco - Đức Bàn mổ phẫu thuật đa năng Máy phun dịch khử trùng phòng mổ Đèn đọc phim X-quang - LED, BIO-X Ấn Độ, đèn đọc phim (âm tường) trong phòng mổ: LED X-ray Viewer, LED X-ray Viewer - Flush mounted BỘ ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN CÓ CAMERA X-quang KTS Jumong Xe khám lưu động (X-quang, siêu âm, xét nghiệm...) Máy siêu màu 3D-4D Model: Q30, Q40 SG Healthcare Hàn Quốc

Đang truy cập: 3
Trong ngày: 25
Trong tuần: 145
Lượt truy cập: 242530

Click vào ảnh lớn để zoom

Giá : liên hệ
Lượt xem: 1864

Mô tả

HỆ THỐNG X-QUANG KTS 2 TẤM NHẬN 630mA

 

Model: Clear Vision DRE 150
Nhà SX: JPI HealthCare, Hàn Quốc

Chứng chỉ : ISO, CE, Rohs

 Hệ thống bao gồm:

  • Máy phát (CMP 200® DR– Canada)
    • Loại: Chỉnh lưu cao tần (tối đa lên đến 450kHz)
      Công suất: 50kW
    • Dải cao áp ở chế độ chụp: < 40 đến 150 kV với bước chỉnh 1kV
    • Dòng tối đa ở chế độ chụp: 630mA
    • Dải mAs : 0.1 đến 630mAs
    • Thông số điều khiển tia X:
    • 03 thông số ( kV, mA, sec)
    • 02 thông số (kV, mAs )
    • Bàn phím: Kiểu mảng phím
    • Bộ chống quá tải: bằng vi sử lý
    • Hiển thị: các thông số hoạt động, tin nhắn báo lỗi và cảnh báo hiển thị trên màn LCD
    • Chương trình thông số chụp cài đặt trước: ≥ 1024
    • Chức năng thông báo lỗi tự động
    • Nguồn điện: 380VAC – 3 pha, 50/60kHz

     Bóng X-quang:

    • Model : E7252X (Toshiba – Nhật)
    • Loại : Anode quay 3200 ~ 4000 vòng/phút
      Bộ trữ nhiệt: 300,000HU
    • Điện áp vận hành tối đa: dòng 3 pha 150KVP
    • Tiêu điểm: 02
    • Kích thước tiêu điểm nhỏ: 0.6 mm
    • Kích thước tiêu điểm lớn: 1.2 mm
    • Điện áp cực đại cấp cho đầu đèn: ≥ 150kV
    • Dòng cực đại cấp cho đầu đèn: ≥ 1000 mA
    • Dòng cực tiểu cấp cho đầu đèn: ≥ 500mA
    • Khả năng chịu nhiệt của Anode: ≥ 400 kHU
    • Bộ lọc tia mềm: tương đương ít nhất 0.9 mm Al
  • Bộ chuẩn trực:
    • Trường chiếu tia X: từ 0 x 0 cm đến 450mm x 450mm đối với FSD 1m
    • Trường chiếu ánh sáng: từ 0 x 0 cm đến 45cm x 45cm với FSD bằng 1m
    • Nguồn sáng: Halogen bóng < 24V, xấp xỉ 100W, tự động tắt sau khoảng 30s
    • Có núm chỉ thị độ di chuyển dọc ngang của diapharm
    • Chức năng lựa chọn kích thước trường : bằng tay
    • Góc quay của bộ chuẩn trực: > + 1800
  • Khối hỗ trợ chuyển động của đầu đèn:
    • Khoảng dịch chuyển lên xuống (tính từ sàn nhà): Từ 550 cm đến 2050mm
    • Khoảng dịch chuyển ngang : > 260mm
    • Khoảng chuyển động quay xung quanh khối hỗ trợ: hơn + 90o
    • Khoảng chuyển động quay xung quanh trục đầu đèn: ±180°
    • Tay giữ cân bằng cho đầu đèn: đặt ngang bằng
    • Khóa tất cả các chuyển động bằng khóa điện từ

    5.Bàn chụp nằm:

    • Kích thước: xấp xỉ 2000 x 745mm
    • Chiều cao tính từ sàn: khoảng 670mm
    • Độ dịch chuyển của mặt bàn:
    • Ngang: > 140mm
    • Dọc: > 280mm
    • Khóa bằng khóa điện từ
    • Tải trọng tối đa: > 160kg
    • Bucky có gắn lưới:
    • Kích thước: xấp xỉ 518 x 508 mm
    • Khoảng dịch chuyển: > 230 mm
    • Grid: Lưới tĩnh: ≥200 lines/inch, tỉ lệ > 13:1
  • Giá chụp phổi có lưới lọc tia (Bucky stand)
    • Khoảng dịch chuyển lên xuống (tính từ sàn nhà): Từ 400 cm đến 1800mm
    • Di chuyển lên xuống, khóa vị trí bằng khóa điện từ
    • Nguồn điện cung cấp: 16-24VAC, 50/60 kHz
    • Grid: ≥200 lines/inch, tỉ lệ > 13:1
  • TẤM NHẬN CẢM BIẾN BẢN PHẲNG (FPD) – 2 TẤM NHẬN
  • X-Ray Flat Panel Detector

    Model: FDX4343R

    Hãng sản xuất: Toshiba (Nhật Bản)

    Chất lượng: Mới 100%

    Chứng chỉ: ISO 9001, CE

    Đặc điểm kỹ thuật:

    • Ứng dụng: X- quang tổng quát
    • Lớp chuyển đổi tia X: Chất phát sáng CsI:Tl lắng đọng hóa hơi trực tiếp và Amorphous Silicon Photodiode (A-Si)
    • Cỡ ảnh: 17 x 17 inch (430 x 430 mm)
    • Cỡ Pixel: 3,040 x 3,072 (khoảng 9.4 triệu pixels)
    • Kích thước Pixel: 143 µm h
    • Chuyển đổi A/D: 16bit
    • MTF (2lp/mm): 36 typ.
    • DQE (0): 70 typ.
    • Thời gian hiện toàn bộ hình ảnh: khoảng 3-5 giây
    • Nguồn điện: 100-240V ~50/60Hz

    8.Trạm làm việc và phầm mền xử lý hình ảnh chuyên dụng

    • Màn hình cảm ứng đa điểm: LCD > 21,5”, độ phân giải full HD
    • Máy tính với cấu hình tối thiểu: CPU: > Core i5, Ram > 8Gb, HDD 1TB, Window 7 hoặc 8.
    • Card đồ họa phục vụ cho việc xử lý ảnh; CD-R/W phục vụ cho việc cài đặt, nâng cấp hệ thống, và lưu trữ dữ liệu ảnh.
    • Phần mềm xử lý hình ảnh tốc độ cao EXAMVUE tích hợp DICOM:

    Hệ thống XQ KTS với kết cấu 1 hoặc 2 tấm detector bản phẳng FPD của Toshiba - Nhật kết hợp với máy XQ cao tần và hệ thống phần mền xứ lý ảnh chuyên dụng ExamVue sẽ cho kết quả chẩn đoán XQ tốt nhất


    CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ AN NHIÊN

    Địa chỉ: 16 Đường 13A, KDC Him Lam 6A, Bình Hưng, Bình Chánh, TP.HCM
    Điện thoại: 028 54317509 - Fax: 028 54317509
    Email: annhienmed@gmail.com | Website: annhienmed.com
    Di động: 091.670.9981 - 0903.665.496 (Mr. Thịnh)

    X
    Quảng cáo trái
    X
    Quảng cáo phải